Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tiết 61

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Quyết
Ngày gửi: 14h:32' 16-04-2010
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Quyết
Ngày gửi: 14h:32' 16-04-2010
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô
về dự giờ thăm lớp
- 1
- x6
+ 2x5
- x3
- 4x3
+ x2
+ x2
+ x2
+ x2
- 1
- 1
- 5
+ x
Dạng 1 : Thực hiện cộng trừ đa thức một biến
a,Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy
thừa tăng của biến
* Thu gọn
* Sắp xếp
P(x) =
- x6
+ x4
- 4x3
- 5
Q(x) =
- 1
+ x
+ x2
- x3
- x4
+ 2x5
x2
b, Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
* Tính P(x) + Q(x)
P(x)+Q(x) =
* Tính P(x) – Q(x)
-
P(x)-Q(x) =
P(x) =
Q(x) =
+
+
chú ý
- Trước khi sắp xếp ta phải thu gọn
đa thức
Khi đặt các đơn thức đồng dạng
theo cùng cột dọc chú ý các hạng tử
khuyết bậc để trống
- 5
- 6
+ x
+ x
+ 2x2
- x3
- 5x3
- 4x3
+ 2x5
+ 2x5
- x6
- x6
- 5
- 4
- x
+ x
- 4x3
- x3
- 3x3
+ x4
- x4
+ 2x4
+ 2x5
- 2x5
- x6
- x6
+ x4
- x4
Cộng trừ các đa thức một biến
chính là cộng các đơn thức đồng
dạng với nhau
Dạng 1 : Thực hiện cộng trừ đa thức một biến
a,Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy
thừa tăng của biến
* Thu gọn
* Sắp xếp
P(x) = -5 x2 - 4x3 + x4 – x6
- x6
+ x4
- 4x3
- 5
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
- 1
+ x
+ x2
- x3
- x4
+ 2x5
x2
b, Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
P(x)-Q(x) = - 4 – x - 3x3 + 2x4 - 2x5 – x6
c, Tính Q(x) – P(x)
Q(x) – P(x) = 4 + x + 3x3 – 2x4 + 2x5 + x6
+
chú ý
- Trước khi sắp xếp ta phải thu gọn
đa thức
Khi đặt các đơn thức đồng dạng
theo cùng cột dọc chú ý các hạng tử
khuyết bậc để trống
P(x)-Q(x) = - 4 – x - 3x3 + 2x4 - 2x5 – x6
Q(x) – P(x) = 4 + x + 3x3 – 2x4 + 2x5 + x6
Cộng trừ các đa thức một biến
chính là cộng các đơn thức đồng
dạng với nhau
Dạng 1 : Thực hiện cộng trừ đa thức một biến
Dạng 2 : Tìm đa thức một biến
Bài 45(SGK/45)
hoạt động nhóm
Dạng 1 : Thực hiện cộng trừ đa thức một biến
Dạng 2 : Tìm đa thức một biến
Bài 45(SGK/45)
Cách làm :
1, P(x) + Q(x) = H(x)
2, P(x) – R(x) = M(x)
3, Q(x) + P(x) = 0
4, P(x) – Q(x) = 0
Nắm được cách làm các dạng bài tập về đa thức
một biến
Làm bài tập 49,50, 53, 52 (SGK/46)
và bài 40 , 42 ( SBT/15)
Hướng dẫn bài 52 (SGK/46):
Tính : Tại x = -1 thì P(-1) = - 5
Tại x = 0 thì P(0) = - 8
Tại x = 4 thì P(4) = 0
BT ( dành cho học sinh khá , giỏi ):
Tính giá trị của đa thức sau
a, x + x2 + x3 + x4 + …+ x50 Tại x = - 1
b, ax3 + bx2 + cx + d Tại x = 1 ( a,b,c,d là hằng số )
cảm ơn các thầy cô giáo
cùng các em học sinh
đã nhiệt tình tham gia tiết học
về dự giờ thăm lớp
- 1
- x6
+ 2x5
- x3
- 4x3
+ x2
+ x2
+ x2
+ x2
- 1
- 1
- 5
+ x
Dạng 1 : Thực hiện cộng trừ đa thức một biến
a,Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy
thừa tăng của biến
* Thu gọn
* Sắp xếp
P(x) =
- x6
+ x4
- 4x3
- 5
Q(x) =
- 1
+ x
+ x2
- x3
- x4
+ 2x5
x2
b, Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
* Tính P(x) + Q(x)
P(x)+Q(x) =
* Tính P(x) – Q(x)
-
P(x)-Q(x) =
P(x) =
Q(x) =
+
+
chú ý
- Trước khi sắp xếp ta phải thu gọn
đa thức
Khi đặt các đơn thức đồng dạng
theo cùng cột dọc chú ý các hạng tử
khuyết bậc để trống
- 5
- 6
+ x
+ x
+ 2x2
- x3
- 5x3
- 4x3
+ 2x5
+ 2x5
- x6
- x6
- 5
- 4
- x
+ x
- 4x3
- x3
- 3x3
+ x4
- x4
+ 2x4
+ 2x5
- 2x5
- x6
- x6
+ x4
- x4
Cộng trừ các đa thức một biến
chính là cộng các đơn thức đồng
dạng với nhau
Dạng 1 : Thực hiện cộng trừ đa thức một biến
a,Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy
thừa tăng của biến
* Thu gọn
* Sắp xếp
P(x) = -5 x2 - 4x3 + x4 – x6
- x6
+ x4
- 4x3
- 5
Q(x) = - 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
- 1
+ x
+ x2
- x3
- x4
+ 2x5
x2
b, Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
P(x)-Q(x) = - 4 – x - 3x3 + 2x4 - 2x5 – x6
c, Tính Q(x) – P(x)
Q(x) – P(x) = 4 + x + 3x3 – 2x4 + 2x5 + x6
+
chú ý
- Trước khi sắp xếp ta phải thu gọn
đa thức
Khi đặt các đơn thức đồng dạng
theo cùng cột dọc chú ý các hạng tử
khuyết bậc để trống
P(x)-Q(x) = - 4 – x - 3x3 + 2x4 - 2x5 – x6
Q(x) – P(x) = 4 + x + 3x3 – 2x4 + 2x5 + x6
Cộng trừ các đa thức một biến
chính là cộng các đơn thức đồng
dạng với nhau
Dạng 1 : Thực hiện cộng trừ đa thức một biến
Dạng 2 : Tìm đa thức một biến
Bài 45(SGK/45)
hoạt động nhóm
Dạng 1 : Thực hiện cộng trừ đa thức một biến
Dạng 2 : Tìm đa thức một biến
Bài 45(SGK/45)
Cách làm :
1, P(x) + Q(x) = H(x)
2, P(x) – R(x) = M(x)
3, Q(x) + P(x) = 0
4, P(x) – Q(x) = 0
Nắm được cách làm các dạng bài tập về đa thức
một biến
Làm bài tập 49,50, 53, 52 (SGK/46)
và bài 40 , 42 ( SBT/15)
Hướng dẫn bài 52 (SGK/46):
Tính : Tại x = -1 thì P(-1) = - 5
Tại x = 0 thì P(0) = - 8
Tại x = 4 thì P(4) = 0
BT ( dành cho học sinh khá , giỏi ):
Tính giá trị của đa thức sau
a, x + x2 + x3 + x4 + …+ x50 Tại x = - 1
b, ax3 + bx2 + cx + d Tại x = 1 ( a,b,c,d là hằng số )
cảm ơn các thầy cô giáo
cùng các em học sinh
đã nhiệt tình tham gia tiết học
 






Các ý kiến mới nhất