Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 3: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quang
Ngày gửi: 22h:07' 05-01-2024
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 311
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quang
Ngày gửi: 22h:07' 05-01-2024
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG
MÔN ĐẠI SỐ 7
Giáo viên: Trần Văn Quang
KHỞI ĐỘNG
Tính và so sánh:
a) (-3)2. (-3)4 và (-3)6
b) 0,63 : 0,62 và 0,6.
2
KQ
Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
a) (-3)2.(-3)4 = 9. 81 = 729;
(-3)6 = 729
Vậy (-3)2.(-3)4 = (-3)6
b) (0,6)3: 0,62 = 0,216: 0,36 = 0,6
Vậy (0,6)3: 0,62 = 0,6.
Tính chất
• Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng
hai số mũ.
xm . xn = xm + n
• Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và
lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ số mũ của lũy thừa số chia.
xm : xn = xm - n (x 0; m ≥ 0)
Ví dụ 3
Tính: a) . ;
b) (-5)5 : (-5)5
Giải:
b) (-5)5 : (-5)5 = (-5)5-5
= (-5)0 = 1.
Luyện tập 3 Viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa:
a) (-2)3. (-2)4;
= (-2)
3+4
= (-2)
b) (0,25) 7 : (0,25)3
7
= (0,25)7-3 = (0,25)4
3
Lũy thừa của lũy thừa
Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ5.
HĐ5
Viết số (22)3 dưới dạng lũy thừa cơ số 2 và số [(-3)2]2
dưới dạng lũy thừa cơ số -3.
Giải
• (22)3 = 22. 22. 22 = 22+2+2 = 26
• [(-3)2]2 = (-3)2. (-3)2 = (-3)2+2 = (-3)4
KẾT LUẬN
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta
giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
(x ) = x
m n
m.n
Ví dụ 4: Tính [(-5)3]7
Giải:
[(-5)3]7 = (-5)3.7 = (-5)21.
Luyện tập 4: Viết các số và dưới dạng lũy thừa cơ số .
Giải:
Thử thách nhỏ
?
Cho hình vuông như Hình 1.12.
Em hãy thay dấu “?” bằng một
lũy thừa của 2, biết tích các lũy
thừa trên mỗi hàng, mỗi cột và
mỗi đường chéo đều bằng nhau.
23
2
?
2
7
?
2
2?8
24
2?0
1
?
2
26
25
LUYỆN TẬP
Bài 1.19 (SGK - tr18)
Viết các số ; dưới dạng lũy thừa cơ số .
HOẠT ĐỘNG NHÓM (5 PHÚT)
KẾT QUẢ
VẬN DỤNG
Bài 1.24 (SGK - tr19)
Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời bằng khoảng 1,5. 108 km.
Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời khoảng 7,78. 108 km. Hỏi
khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần
khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời?
Giải
Ta có: 7,78. 108 : (1,5 . 108) =
Vậy khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng lần
khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.
Một số hình ảnh về Mặt Trời và các hành tinh
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành bài
Chuẩn bị bài sau -
đã học
tập SGK và làm
Bài 4
bài tập trong SBT
MÔN ĐẠI SỐ 7
Giáo viên: Trần Văn Quang
KHỞI ĐỘNG
Tính và so sánh:
a) (-3)2. (-3)4 và (-3)6
b) 0,63 : 0,62 và 0,6.
2
KQ
Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
a) (-3)2.(-3)4 = 9. 81 = 729;
(-3)6 = 729
Vậy (-3)2.(-3)4 = (-3)6
b) (0,6)3: 0,62 = 0,216: 0,36 = 0,6
Vậy (0,6)3: 0,62 = 0,6.
Tính chất
• Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng
hai số mũ.
xm . xn = xm + n
• Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và
lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ số mũ của lũy thừa số chia.
xm : xn = xm - n (x 0; m ≥ 0)
Ví dụ 3
Tính: a) . ;
b) (-5)5 : (-5)5
Giải:
b) (-5)5 : (-5)5 = (-5)5-5
= (-5)0 = 1.
Luyện tập 3 Viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa:
a) (-2)3. (-2)4;
= (-2)
3+4
= (-2)
b) (0,25) 7 : (0,25)3
7
= (0,25)7-3 = (0,25)4
3
Lũy thừa của lũy thừa
Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ5.
HĐ5
Viết số (22)3 dưới dạng lũy thừa cơ số 2 và số [(-3)2]2
dưới dạng lũy thừa cơ số -3.
Giải
• (22)3 = 22. 22. 22 = 22+2+2 = 26
• [(-3)2]2 = (-3)2. (-3)2 = (-3)2+2 = (-3)4
KẾT LUẬN
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta
giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
(x ) = x
m n
m.n
Ví dụ 4: Tính [(-5)3]7
Giải:
[(-5)3]7 = (-5)3.7 = (-5)21.
Luyện tập 4: Viết các số và dưới dạng lũy thừa cơ số .
Giải:
Thử thách nhỏ
?
Cho hình vuông như Hình 1.12.
Em hãy thay dấu “?” bằng một
lũy thừa của 2, biết tích các lũy
thừa trên mỗi hàng, mỗi cột và
mỗi đường chéo đều bằng nhau.
23
2
?
2
7
?
2
2?8
24
2?0
1
?
2
26
25
LUYỆN TẬP
Bài 1.19 (SGK - tr18)
Viết các số ; dưới dạng lũy thừa cơ số .
HOẠT ĐỘNG NHÓM (5 PHÚT)
KẾT QUẢ
VẬN DỤNG
Bài 1.24 (SGK - tr19)
Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời bằng khoảng 1,5. 108 km.
Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời khoảng 7,78. 108 km. Hỏi
khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần
khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời?
Giải
Ta có: 7,78. 108 : (1,5 . 108) =
Vậy khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng lần
khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.
Một số hình ảnh về Mặt Trời và các hành tinh
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành bài
Chuẩn bị bài sau -
đã học
tập SGK và làm
Bài 4
bài tập trong SBT
 






Các ý kiến mới nhất