Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture3.png Picture2.jpg CangBien.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg ClipartKey_191402.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg ClipartKey_135275.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 5. My school Subjects

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Quỳnh
    Ngày gửi: 22h:01' 27-03-2014
    Dung lượng: 15.5 MB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    nhiệt liệt chào mừng các cô giáo dự giờ hội giảng
    môn tiếng anh
    nhiệt liệt chào mừng
    các thầy cô giáo dự giờ hội giảng
    môn tiếng anh
    lớp 4
    Friday, 18th October 2013
    Kiểm tra bài cũ
    A: How many books are there on the table?
    B: There are four
    1
    Friday, 18th October 2013
    Kiểm tra bài cũ
    A: How many rulers are there?
    B: There are three
    2
    Friday, 18th October 2013
    Kiểm tra bài cũ
    A: How many books are there on the table?
    B: There are four
    3
    Friday, 18th October 2013
    1. Look, listen and repeat
    Nam: Do you have Maths today?
    Mai: No, I don’t.
    Nam: What subjects do you have?
    Mai: I have Vietnamese and English.
    Unit Five: My School Subjects Section A - 1, 2,3
    Friday, 18th October 2013
    - Maths = Mathematics (n): (m«n) Toán
    - Vietnamese (n): (môn) Tiếng Việt
    - English (n): (môn) Tiếng Anh
    -Science (n): (môn) Khoa học
    - Informatics (n): (môn) Tin học
    - Art (n): (môn) Mĩ thuật
    - subject (n): môn học
    Note: : Tên các môn học thường được viết hoa chữ cái đầu tiên
    Friday, 18th October 2013
    1. Look, listen and repeat
    Nam: Do you have Maths today?
    Mai: No, I don’t.
    Nam: What subjects do you have?
    Mai: I have Vietnamese and English.
    Unit Five: My School Subjects Section A - 1, 2,3
    What subjects do you have?
    I have Vietnamese and English.
    Friday, 18th October 2013
    b/ Grammar.
    Mẫu câu hỏi và trả lời về các môn học
    What subjects do you have today?
    I have + tªn m«n häc
    Vietnamese and English
    Note: Nếu trong câu trả lời có nhiều môn học thì từ "and" đứng trước tên môn học cuối cùng
    What subjects do you have today?
    Art / English
    * Do you have Maths today?
    Yes, I do
    (No, I don’t)
    Ex: I have Art , English and Science
    Note: : Tên các môn học thường được viết hoa chữ cái đầu tiên
    Friday, 18th October 2013
    * What subjects do you have today?
    b/ Grammar.
    * Do you have Maths today?
    Yes, I do
    (No, I don’t)
    Hôm nay bạn có những môn học gì?
    What subjects do you have today?
    I have + tªn m«n häc
    I have Vietnamese and English.
    Mình có môn tiếng Việt và tiếng Anh
    Mẫu câu hỏi và trả lời về các môn học
    a/ New words
    Maths = Mathematics (n): (môn) Toán
    Science (n): (môn) Khoa học
    Informatics (n): (môn) Tin học
    Art (n): (môn) Mĩ Thuật
    Vietnamese (n): ( môn) Tiếng Việt
    English (n): (môn) Tiếng Anh
    Subject (n) môn học
    2.Look and say
    Maths
    Science
    Informatics
    Art
    What subjects do you have today?
    I have……………………………….
    Maths and English
    Note: : Tên các môn học thường được viết hoa chữ cái đầu tiên
    Friday, 18th October 2013
    * What subjects do you have?
    Bạn có những môn học gì?
    What subjects do you have today?
    I have + tªn m«n häc
    Note: : Tên các môn học thường được viết hoa chữ cái đầu tiên
    I have Vietnamese and English.
    Mình có môn tiếng Việt và tiếng Anh
    Mẫu câu hỏi và trả lời về các môn học
    * Do you have Maths today?
    Yes, I do
    (No, I don’t)
    a/ New words
    Maths = Mathematics (n): (môn) Toán
    Science (n): (môn) Khoa học
    Informatics (n): (môn)Tin học
    Art (n): (môn)Mĩ Thuật
    Vietnamese (n): (môn) Tiếng Việt
    English (n): (môn) Tiếng Anh
    Subject (n) môn học
    2.Look and say
    What subjects do you have today?
    I have Maths and English.
    3. Let’s talk
    What subjects do you have today?
    I have…………………………………..
    b/ Grammar.
    2
    3
    6
    1
    4
    5
    Informatics
    English
    Science
    Maths
    Vietnamese
    Art
    Subjects
    10
    10
    10
    10
    10
    10
    Đuổi hình bắt chữ
    Friday, 18th October 2013
    * What subjects do you have?
    Bạn có những môn học gì?
    What subjects do you have today?
    I have + tªn m«n häc
    b/ Grammar.
    I have Vietnamese and English.
    Mình có môn tiếng Việt và tiếng Anh
    Mẫu câu hỏi và trả lời về các môn học
    * Do you have Maths today?
    Yes, I do
    (No, I don’t)
    a/ New words
    Maths = Mathematics (n): (môn) Toán
    Science (n): (môn) Khoa học
    Informatics (n): (môn) Tin học
    Art (n): (môn) Mĩ Thuật
    Vietnamese (n): (môn) Tiếng Việt
    English (n): (môn) Tiếng Anh
    Subject (n) môn học
    What subjects do you have today?
    I have Maths and English.
    3. Let’s talk
    What subjects do you have today?
    I have…………………………………..
    Home work
    Học thuộc từ và mẫu câu
    Viết từ mới mỗi từ 3 dòng
    Làm bài tập 1, 2 sách bài tập
    Chuẩn bị A 4, 5, 6, 7
    Note : Tên các môn học thường được viết hoa chữ cái đầu tiên
    2. Look and say
    Note:Nếu trong câu trả lời có nhiều môn học thì từ "and" đứng trước tên môn học cuối cùng
    Goodbye
    See you again
     
    Gửi ý kiến