Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KH SAT HSG T1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Toại (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 12-01-2011
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Toại (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:20' 12-01-2011
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra khảo sát chất lượng HSG tháng 1 năm 2008-2009
Môn toán 3
Thời gian làm bài 60 phút
Bài1: ( 5 điểm)
a. ( 2 đ ) Viết tất cả các số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục bằng 1chữ số hàng trăm là 6.
…………………………………………………………………………………………………
b.( 3 đ ) Hãy viết thêm vào các dãy số sau đây , sao cho mỗi dãy số có đủ 10 số hạng .
a, 1 , 3 , 5 , 7,………………………………………………………………………………….
b. 1 , 3 , 9 , 27,………………………………………………………………………………..
c. 1 , 4 , 5 , 9 , 14………………………………………………………………………… …..
Bài 2 : ( 4 điểm)
Điền số thích hợp vào ô trống trên băng ô. Biết rằng tổng các số trong 3 ô liền nhau bằng 300.
204
94
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 3 : ( 6 điểm)
a. ( 3đ) Tính tổng sau đây bằng cách hợp lý nhất
76 + 78 + 80 – 70 - 68 – 66 1+ 2 + 3 + 4 + ……17 + 18
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b. ( 3) Tìm x
X x 8 + 25 = 81 72 – x : 4 = 16
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 : ( 3 đ)
Hiện nay Huệ 4 tuổi , tuổi bố gấp 7 lần tuổi Huệ . Hỏi bốn năm nữa tuổi bố sẽ gấp mấy lần tuổi Huệ .
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5 : ( 2đ )
Hình bên có : ………….hình tam giác .
Hình bên có : ………… hình chữ nhật .
Hình bên có : ………….hình tứ giác .
đáp án và điểm chấm toán 3
Bài 1:(4 điểm)
a. Theo bài ra chữ số hàng chục là 1 và chữ số hàng trăm của các số đó phải là 6
Ta có : 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619 (1điểm)
b. + Hai số hạng của dãy số hơn kém nhau 2 đơn vị . Vậy ta có dãy số là : 1,3,5,7,9,11,13,15,17,19. (1điểm)
+ Trong dãy số , số hạng đứng sau bằng số hạng đứng liền trước nhân với 3 . Vậy ta có dãy số : 1,3,9,27,81,243, 729 ,2187,6561,19683. (1 điểm )
+ Trong dãy số , từ số hạng thứ ba trở đi , mỗi số hạng bằng tổng của hai số hạng đứng liền trước . Vậy ta có dãy số : 1,4, 5, 9 ,14, 23, 37 ,60 ,97 ,157 . (1điểm)
Bài 2 :(4 điểm)
Đánh số vào băng ô ta có (0.25 điểm)
204
94
Theo bài ra ta có giá trị các số trên băng ô như sau
Ô1 = Ô4 = Ô7 = 94 (0,25 diểm)
Ô2 = Ô5 =Ô8 = ? (0,25 điểm)
Ô3 = Ô6 = Ô9 = 204 (0,25 điểm)
Giá trị các ô còn thiếu : 300 - (204 +94) = 2 (0,25 điểm)
Vậy Ô2 = Ô5 = Ô8 = 2 (0,25 điểm)
Ta có băng ô đầy đủ (0,5 điểm)
94
2
204
94
2
204
94
2
204
Bài 3 Tính kết quả......
a. 76 + 78 + 80 - 70 – 68 – 66 = ( 76 - 66) + (78 – 68 ) + (80 – 70) (0,5đ)
= 10 + 10 + 10 (0,5đ)
= 10 x 3 (0,25đ)
= 30 (0,25đ)
1
Môn toán 3
Thời gian làm bài 60 phút
Bài1: ( 5 điểm)
a. ( 2 đ ) Viết tất cả các số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục bằng 1chữ số hàng trăm là 6.
…………………………………………………………………………………………………
b.( 3 đ ) Hãy viết thêm vào các dãy số sau đây , sao cho mỗi dãy số có đủ 10 số hạng .
a, 1 , 3 , 5 , 7,………………………………………………………………………………….
b. 1 , 3 , 9 , 27,………………………………………………………………………………..
c. 1 , 4 , 5 , 9 , 14………………………………………………………………………… …..
Bài 2 : ( 4 điểm)
Điền số thích hợp vào ô trống trên băng ô. Biết rằng tổng các số trong 3 ô liền nhau bằng 300.
204
94
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 3 : ( 6 điểm)
a. ( 3đ) Tính tổng sau đây bằng cách hợp lý nhất
76 + 78 + 80 – 70 - 68 – 66 1+ 2 + 3 + 4 + ……17 + 18
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b. ( 3) Tìm x
X x 8 + 25 = 81 72 – x : 4 = 16
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 : ( 3 đ)
Hiện nay Huệ 4 tuổi , tuổi bố gấp 7 lần tuổi Huệ . Hỏi bốn năm nữa tuổi bố sẽ gấp mấy lần tuổi Huệ .
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5 : ( 2đ )
Hình bên có : ………….hình tam giác .
Hình bên có : ………… hình chữ nhật .
Hình bên có : ………….hình tứ giác .
đáp án và điểm chấm toán 3
Bài 1:(4 điểm)
a. Theo bài ra chữ số hàng chục là 1 và chữ số hàng trăm của các số đó phải là 6
Ta có : 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619 (1điểm)
b. + Hai số hạng của dãy số hơn kém nhau 2 đơn vị . Vậy ta có dãy số là : 1,3,5,7,9,11,13,15,17,19. (1điểm)
+ Trong dãy số , số hạng đứng sau bằng số hạng đứng liền trước nhân với 3 . Vậy ta có dãy số : 1,3,9,27,81,243, 729 ,2187,6561,19683. (1 điểm )
+ Trong dãy số , từ số hạng thứ ba trở đi , mỗi số hạng bằng tổng của hai số hạng đứng liền trước . Vậy ta có dãy số : 1,4, 5, 9 ,14, 23, 37 ,60 ,97 ,157 . (1điểm)
Bài 2 :(4 điểm)
Đánh số vào băng ô ta có (0.25 điểm)
204
94
Theo bài ra ta có giá trị các số trên băng ô như sau
Ô1 = Ô4 = Ô7 = 94 (0,25 diểm)
Ô2 = Ô5 =Ô8 = ? (0,25 điểm)
Ô3 = Ô6 = Ô9 = 204 (0,25 điểm)
Giá trị các ô còn thiếu : 300 - (204 +94) = 2 (0,25 điểm)
Vậy Ô2 = Ô5 = Ô8 = 2 (0,25 điểm)
Ta có băng ô đầy đủ (0,5 điểm)
94
2
204
94
2
204
94
2
204
Bài 3 Tính kết quả......
a. 76 + 78 + 80 - 70 – 68 – 66 = ( 76 - 66) + (78 – 68 ) + (80 – 70) (0,5đ)
= 10 + 10 + 10 (0,5đ)
= 10 x 3 (0,25đ)
= 30 (0,25đ)
1
 






Các ý kiến mới nhất