Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture3.png Picture2.jpg CangBien.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg ClipartKey_191402.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg ClipartKey_135275.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KH SAT HSG T1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Toại (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:20' 12-01-2011
    Dung lượng: 43.0 KB
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra khảo sát chất lượng HSG tháng 1 năm 2008-2009
    Môn toán 3
    Thời gian làm bài 60 phút

    Bài1: ( 5 điểm)
    a. ( 2 đ ) Viết tất cả các số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục bằng 1chữ số hàng trăm là 6.
    …………………………………………………………………………………………………
    b.( 3 đ ) Hãy viết thêm vào các dãy số sau đây , sao cho mỗi dãy số có đủ 10 số hạng .
    a, 1 , 3 , 5 , 7,………………………………………………………………………………….
    b. 1 , 3 , 9 , 27,………………………………………………………………………………..
    c. 1 , 4 , 5 , 9 , 14………………………………………………………………………… …..
    Bài 2 : ( 4 điểm)
    Điền số thích hợp vào ô trống trên băng ô. Biết rằng tổng các số trong 3 ô liền nhau bằng 300.

    
    
    
    
    204
    94
    
    
    
     …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………...
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    Bài 3 : ( 6 điểm)
    a. ( 3đ) Tính tổng sau đây bằng cách hợp lý nhất
    76 + 78 + 80 – 70 - 68 – 66 1+ 2 + 3 + 4 + ……17 + 18
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    b. ( 3) Tìm x
    X x 8 + 25 = 81 72 – x : 4 = 16
    …………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 4 : ( 3 đ)
    Hiện nay Huệ 4 tuổi , tuổi bố gấp 7 lần tuổi Huệ . Hỏi bốn năm nữa tuổi bố sẽ gấp mấy lần tuổi Huệ .
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 5 : ( 2đ )
    Hình bên có : ………….hình tam giác .
    Hình bên có : ………… hình chữ nhật .
    Hình bên có : ………….hình tứ giác .


    đáp án và điểm chấm toán 3
    Bài 1:(4 điểm)
    a. Theo bài ra chữ số hàng chục là 1 và chữ số hàng trăm của các số đó phải là 6
    Ta có : 610, 611, 612, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619 (1điểm)
    b. + Hai số hạng của dãy số hơn kém nhau 2 đơn vị . Vậy ta có dãy số là : 1,3,5,7,9,11,13,15,17,19. (1điểm)
    + Trong dãy số , số hạng đứng sau bằng số hạng đứng liền trước nhân với 3 . Vậy ta có dãy số : 1,3,9,27,81,243, 729 ,2187,6561,19683. (1 điểm )
    + Trong dãy số , từ số hạng thứ ba trở đi , mỗi số hạng bằng tổng của hai số hạng đứng liền trước . Vậy ta có dãy số : 1,4, 5, 9 ,14, 23, 37 ,60 ,97 ,157 . (1điểm)

    Bài 2 :(4 điểm)
    Đánh số vào băng ô ta có (0.25 điểm)

    
    
    
    
    204
    94
    
    
    
    Theo bài ra ta có giá trị các số trên băng ô như sau
    Ô1 = Ô4 = Ô7 = 94 (0,25 diểm)
    Ô2 = Ô5 =Ô8 = ? (0,25 điểm)
    Ô3 = Ô6 = Ô9 = 204 (0,25 điểm)
    Giá trị các ô còn thiếu : 300 - (204 +94) = 2 (0,25 điểm)
    Vậy Ô2 = Ô5 = Ô8 = 2 (0,25 điểm)
    Ta có băng ô đầy đủ (0,5 điểm)
    94
    2
    204
    94
    2
    204
    94
    2
    204
    
    Bài 3 Tính kết quả......
    a. 76 + 78 + 80 - 70 – 68 – 66 = ( 76 - 66) + (78 – 68 ) + (80 – 70) (0,5đ)
    = 10 + 10 + 10 (0,5đ)
    = 10 x 3 (0,25đ)
    = 30 (0,25đ)
    1
     
    Gửi ý kiến