Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture3.png Picture2.jpg CangBien.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg ClipartKey_191402.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg ClipartKey_135275.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương 7: Biểu thức đại số - Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức một biến.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Phương
    Ngày gửi: 19h:59' 28-03-2023
    Dung lượng: 14.7 MB
    Số lượt tải: 833
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

    KHỞI ĐỘNG
    Xét hai biểu thức số: A = 5.72 + 2 và B = 72 -12.7. Dựa vào
    tính chất các phép toán đối với các số, ta có:
    A + B = (5.72 + 2) + (72 -12.7)
    = (5.72 + 72) – 12.7 + 2
    2
    = (5 + 1).7 – 12.7 + 2
    = 6.7 – 12.7 + 2
    2

    Tương tự, ta cũng có thể
    thực hiện các phép tính
    cộng, trừ hai đa thức.

    Tiết 58+59: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP
    TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

    NỘI DUNG
    BÀI HỌC

    01
    Cộng hai đa thức
    một biến
    02
    Trừ hai đa thức
    một biến

    1. Cộng hai đa thức một biến
    Ví dụ 1: Tính tổng hai đa thức sau
    P = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x
    và Q = -x3 + 4x2 - 2x + 1
    P+Q=?
    Ta có thể trình bày phép cộng theo 1 trong 2 cách sau:

    Cách 1: Cộng theo hàng ngang:
    + Đặt phép tính theo hàng ngang.
    + Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các hạng tử cùng bậc

    P + Q = (x + 3x – 5x + 7x) + (-x + 4x - 2x + 1)
    4

    3

    2

    3

    2

    = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x - x3 + 4x2 - 2x + 1

    Bỏ dấu ngoặc

    = x4 + (3x3 - x3) + (4x2 - 5x2) + (7x – 2x) + 1
    = x4 + 2x3 - x2 + 5x + 1
    Vậy P + Q = x4 + 2x3 - x2 + 5x + 1

    Nhóm các hạng tử
    cùng bậc

    Cách 2: Cộng theo cột dọc.
    + Thu gọn và sắp xếp đa thức.

    + Đặt tính cộng sao cho các hạng tử cùng bậc đặt thẳng cột với
    nhau rồi cộng theo từng cột:

    P = x4 + 3x3 - 5x2 + 7x

    +

    Q=

    -x3 + 4x2 - 2x + 1

    P + Q = x + 2x - x + 5x + 1
    4

    3

    2

    Nếu một đa thức khuyết
    một hạng tử bậc nào đó thì
    hãy để một khoảng trống
    ứng với hạng tử đó.

    Áp dụng 1 trong 2 cách cộng đa thức ở trên hoàn thành ?.
    Tìm tổng của hai đa thức: x3 - 5x + 2 và x3 - x2 + 6x - 4

    Giải

    x3
    +

    - 5x + 2

    x3 - x2 + 6x - 4
    2x3 - x2 + x - 2

    Chú ý
    Phép cộng đa thức cũng có các tính chất như phép cộng
    các số thực. Cụ thể:
    • Tính chất giao hoán:
    • Tính chất kết hợp:

    A+B=B+A
    (A + B) + C = A + (B + C)

    • Cộng với đa thức không:
    A+0=0+A=A

    HS thảo luận nhóm đôi thực hiện Vận dụng 1.
    Vận dụng 1

    Kết quả

    Đặt tính cộng để tìm tổng D

    A=

    của ba đa thức sau:

    B=

    A = 2x3 - 5x2 + x - 7

    +

    C=

    B = x2 – 2x + 6
    C = -2x + 4x - 1
    3

    2

    D=

    HS thảo luận nhóm đôi thực hiện Vận dụng 1.
    Vận dụng 1
    a) Đặt tính cộng để tìm tổng D
    của ba đa thức sau:
    A = 2x3 - 5x2 + x - 7
    B = x2 – 2x + 6
    C = -2x3 + 4x2 - 1
    BS: b) Tìm nghiệm của đa thức D

    Kết quả
    A = 2x3 - 5x2 + x – 7
    2
    B
    =
    x
    - 2x + 6
    +
    C = -2x3 + 4x2
    -1

    D=
    -x -2
    b) Cho D = 0 hay -x -2 = 0
     x = -2
    Vậy đa thức D có nghiệm là x= - 2

    Muốn tính tổng A + B + C ta thực hiện như thế nào?
    • Tính chất kết hợp:
    (A + B) + C = A + (B + C)
    • Ta có thể đặt tính cộng tương tự đối với
    tổng hai đa thức.

    Họ tên HS:
    HS thảo luận nhóm đôi thực hiện Luyện tập 1 vào phiếu nhóm.

    Luyện tập 1

    Cho hai đa thức:

    M = 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5 và
    N = 2x4 + 2x3 + x2 - 2x4 + 1,5.
    Hãy tính tổng M + N (trình bày theo hai cách).

    Cách 1:

    Cách 2:

    Ta có: N = 2x4 + 2x3 + x2 - 2x4 + 1,5 = 2x3 + x2

    + 1,5

    Cách 1: Cộng theo hàng ngang
    M + N = (0,5x - 4x + 2x - 2,5) + (2x + x + 1,5)
    4

    3

    3

    2

    = 0,5x - 4x + 2x - 2,5 + 2x + x + 1,5
    4

    3

    3

    2

    = 0,5x4 + (- 4x3 + 2x3) + x2 + 2x + (-2,5 + 1,5)
    = 0,5x4 - 2x3 + x2 + 2x - 1
    Cách 2: Cộng theo cột dọc. M = 0,5x4 - 4x3
    +

    N=

    + 2x - 2,5

    2x3 + x2

    + 1,5

    M + N = 0,5x4 - 2x3 + x2 + 2x - 1

    VẬN DỤNG 2
    Bài 7.16 (SGK-tr33). Bạn Nam được phân công mua một số sách làm
    quà tặng trong buổi tổng kết cuối năm học của lớp. Nam dự định mua ba
    loại sách với giá bán như bảng sau. Giả sử Nam cần mua x cuốn sách
    khoa học, x + 8 cuốn sách tham khảo và x + 5 cuốn truyện tranh.
    Loại sách

    Giá bán một cuốn (đồng)

    Truyện tranh

    15 000

    Sách tham khảo

    12 500

    Sách khóa học

    21 500

    a) Viết các đa thức biểu thị số tiền Nam phải trả cho từng loại sách.
    b) Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền Nam phải trả để mua số sách đó.

    Giải
    a) Số tiền Nam phải trả cho x quyển sách khoa học được biểu thị:
    Số tiền Nam phải trả cho x+8 quyển sách tham khảo được biểu hiện:
    Số tiền Nam phải trả cho x+5 quyển sách truyện tranh được biểu hiện:
    b) Tổng số tiền Nam phải trả để mua số sách được biểu thị:

    VÒNG QUAY
    MAY MẮN
    1

    2
    4

    3
    5

    Trò chơi: “ Vòng quay may mắn
    Luật chơi: Mỗi đội chơi được quyền mở một ô chữ.
    Khi mở ô chữ sẽ phải trả lời một câu hỏi. Nếu trả lời đúng thì
    được quyền quay ô chữ. Khi vòng quay dừng ở ô chữ nào thì
    đội đó được bấy nhiêu điểm.
    + Nếu đội trả lời câu hỏi sai thì đội khác được quyền xung
    phong để trả lời thay.
    Cuối trò chơi, đội nào nhiều điểm hơn thì sẽ là đội thắng cuộc.

    VÒNG QUAY
    MAY MẮN
    1

    2
    4

    3
    5

    Câu 1: Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 - x2 + 1 và
    g(x) = -5x  - x  + 2. Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x).
    4

    2

    A. h(x) = x3 – 1 và bậc của

    B. h(x) = x3 - 2x2 + 3 và bậc

    h(x) là 3

    của h(x) là 5.

    C. h(x) = -10x4 - x3 + 1 và

    D. h(x) = x -2x + 3 và bậc

    bậc của h(x) là 4.

    của h(x) là 3.

    3

    2

    Câu 2: Cho hai đa thức f(x) = x2 - 3x +1 và
    g(x) = 4x - x  + x -1. Tính k(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x).
    3

    2

    A. k(x) = 4x3 – 2x
    và bậc của k(x) là 3
    C. k(x) = 5x +2x -2
    3

    và bậc của k(x) là 5.

    B. k(x) = 4x3 - 4x- 2
    và bậc của k(x) là 3
    D. k(x) = 4x3 - 4x
    và bậc của k(x) là 4

    Câu 3: Cho hai đa thức P(x) và Q(x) dưới đây, hai đa thức
    nào thỏa mãn P(x) + Q(x) = x  + 1
    2

    A. P(x) = x ; Q(x) = x + 1

    B. P(x) = x +x ; Q(x) = x + 1

    C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

    D. P(x) = x2 - x ; Q(x) = x + 1

    2

    2

    Câu 4: Cho  f(x) = - 3x  + x  - 5 và g(x) = 3x  + 7x  - x  + 6.
    4

    2

    4

    Tìm bậc của đa thức h(x) = f(x) + g(x) 
    A. 7x3

    B. 3

    C. 1+ 7x3

    D. 4

    3

    2

    Câu 5: Biết f(x) = g(x) + (- 4x4  + 6x3 -7x2 +8) và
    g(x) = 4x  - 6x  + 7x + 8x – 8. Tính f(2)
    4

    3



    A. f(x) = 16

    B. f(x) = 8x

    C. f(x) = - 16

    D. f(x) = - 8x

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Ôn tập kiến thức

    Xem và chuẩn bị trước

    đã học

    bài sau

    Hoàn thành bài tập
    7.15 -7.18 trong SBT

    CẢM ƠN CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
    ĐÃ THEO DÕI BÀI GIẢNG!

    Tiết 59.2. Trừ hai đa thức một biến
    Hiệu của hai đa thức
    Cho hai đa thức P = x4 + 3x3 - 5x2 + 7x
    và Q = -x3 + 4x2 - 2x + 1
    Hoạt động nhóm đôi thảo luận thực hiện HĐ1; HĐ2.
    HĐ1

    Tìm hiệu P – Q bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các
    hạng tử cùng bậc và thu gọn.

    HĐ2

    Tìm hiệu P - Q bằng cách đặt tính trừ: đặt đa thức Q dưới
    đa thức P sao cho các hạng tử cùng bậc thẳng cột với
    nhau rồi trừ theo từng cột.

    HĐ1
    Tìm hiệu P – Q bằng cách bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các
    hạng tử cùng bậc và thu gọn.
    P - Q =(x4 + 3x3 - 5x2 + 7x) - (-x3 + 4x2 - 2x + 1)
    = x4 + 3x3 – 5x2 + 7x + x3 - 4x2 + 2x - 1
    = x4 + (3x3 + x3) + (-5x2 - 4x2) + (7x + 2x) - 1
    = x4 + 4x3 - 9x2 + 9x - 1

    HĐ2
    Tìm hiệu P - Q bằng cách đặt tính trừ
    x4 + 3x3 - 5x2 + 7x
    -

    -x3 + 4x2 – 2x + 1

    P - Q = x4 + 4x3 - 9x2 + 9x - 1

    Lưu ý: Có hai cách thực hiện phép trừ hai đa thức một biến
    Với cách trừ theo hàng ngang:

    Với cách trừ theo cột dọc:

    Cần làm rõ cách bỏ dấu ngoặc,

    Cần sắp xếp đa thức theo

    dùng các tính chất giao hoán và

    thứ tự giảm dần của luỹ

    kết hợp để ghép các số hạng có

    thừa của biến trước khi làm

    cùng luỹ thừa với nhau, sau cùng

    phép trừ. Chú ý trường hợp

    là rút gọn và trình bày kết quả.

    có cột bị khuyết khi sắp xếp.

    Luyện tập 2: Cho hai đa thức:
    M = 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5



    N = 2x3 + x2 + 1,5

    Hãy tính hiệu M - N (trình bày theo hai cách)
    Cách 1

    M + N = 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5 - (2x3 + x2 +1,5)
    = 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5 - 2x3 - x2 - 1,5
    = 0,5x4 + (-4x3 - 2x3) - x2 + 2x + (-2,5 - 1,5)
    = 0,5x4 - 6x3 - x2 + 2x - 4

    Luyện tập 2: Cho hai đa thức:
    M = 0,5x4 - 4x3 + 2x - 2,5



    N = 2x3 + x2 + 1,5

    Hãy tính hiệu M - N (trình bày theo hai cách)
    Cách 2

    0,5x4 - 4x3
    -

    + 2x - 2,5

    2x3 + x2

    + 1,5

    M - N = 0,5x4 - 6x3 - x2 + 2x - 4

    Chú ý
    Tương tự như các số, đối với
    các đa thức P, Q, R, ta cũng có:
    • Nếu Q + R = P thì R = P – Q
    • Nếu R = P – Q thì Q + R = P

    HS trao đổi nhóm bốn, hoàn thành bài Vận dụng 2.
    Vận dụng 2: Cho đa thức A = x4 - 3x2- 2x + 1.
    Tìm các đa thức B và C sao cho:
    A + B = 2x5 + 5x3 – 2;
    A–C=x

    3

    Giải

    B = A - 2x5 + 5x3 - 2

    C = A - x3

    = x - 3x - 2x + 1 - (2x + 5x - 2)

    = x - 3x - 2x + 1 - x

    = x4 - 3x2 - 2x + 1 - 2x5 - 5x3 + 2

    = x4 - x3 - 3x2 - 2x + 1

    4

    2

    5

    3

    = -2x5 + x4 - 5x3 - 3x2 - 2x + (1 + 2)
    = -2x5 + x4 - 5x3 - 3x2 - 2x + 3

    4

    2

    3

    LUYỆN TẬP
    Bài 7.12 (SGK-tr33). Tìm tổng của hai đa thức sau bằng cách
    nhóm các hạng tử cùng bậc:
    x – 3x + 2 và 4x – x + x –1
    2

    Giải

    3

    2

    x - 3x + 2 + 4x - x + x - 1
    2

    3

    2

    = 4x + (x - x ) + (-3x + x) + (2 - 1)
    3

    2

    = 4x3 - 2x + 1

    2

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Ôn tập kiến thức

    Xem và chuẩn bị trước

    đã học

    bài phép trừ đa thức.

    Hoàn thành bài tập
    7.15 -7.18 trong SBT

    Giải

    Bài 7.13 (SGK-tr33)
    Tìm hiệu sau theo cách đặt
    tính trừ:  
    (−x – 5x + 2) - (3x–8)

    -

    - x3

    - 5x + 2
    3x + 8

    3

    - x3

    - 8x - 6

    Bài 7.14. (SGK-tr33). Cho hai đa thức:
      A = 6x4 – 4x3 + x −

    B = −3x4 – 2x3 – 5x2 + x +

    Tính A + B và A − B

    Giải

    A + B = 6x4 - 4x3 + x - + (-3x4 - 2x3 - 5x2 + x + )
    = 6x4 - 4x3 + x - - 3x4 - 2x3 - 5x2 + x +
    = (6x4 - 3x4) + (-4x3 - 2x3) - 5x2 + (x + x) + (- + )
    = 3x4 - 6x3 - 5x2 + 2x +

    Bài 7.14. (SGK-tr33). Cho hai đa thức:
      A = 6x4 – 4x3 + x −

    B = −3x4 – 2x3 – 5x2 + x +

    Tính A + B và A − B

    Giải

    A - B = 6x - 4x + x - - (-3x - 2x - 5x + x + )
    4

    3

    4

    3

    2

    = 6x4 - 4x3 + x - + 3x4 + 2x3 + 5x2 - x = (6x4 + 3x4) + (-4x3 + 2x3) + 5x2 + (x - x) + (- - )
    = 9x4 - 2x3 + 5x2 - 1

    Bài 7.15 (SGK-tr33). Cho các đa thức A = 3x4 - 2x3 - x + 1;
    B = -2x + 4x + 5x và C = -3x + 2x + 5.
    3

    2

    3

    2

    Tính A + B + C; A – B + C và A – B – C.
    Giải

    A + B + C = 3x4 - 2x3 - x + 1+ (-2x3 + 4x2 + 5x) + (-3x4 + 2x2 + 5)
    = 3x4 - 2x3 - x + 1 - 2x3 + 4x2 + 5x - 3x4 + 2x2 + 5
    = (3x4 - 3x4) + (-2x3 - 2x3) + (4x2 + 2x2) + (-x + 5x) + (1 + 5)
    = - 4x3 + 6x2 + 4x + 6

    A–B+C
     = 3x4 - 2x3 - x + 1- (-2x3 + 4x2 + 5x) + (-3x4 + 2x2 + 5)
    = 3x4 - 2x3 - x + 1 + 2x3 - 4x2 - 5x - 3x4 + 2x2 + 5
    = (3x4 - 3x4) + (-2x3 + 2x3) + (-4x2 + 2x2) + (-x - 5x) + (1 + 5)
    = - 2x2 -6x + 6
     A - B - C
     = 3x4 - 4x2 - 6x + 1 - (-3x4 + 2x2 + 5)
    = 3x4 - 4x2 - 6x + 1 + 3x4 - 2x2 - 5
    = (3x4 + 3x4) + (-4x2 - 2x2) - 6x + (1 - 5)
    = 6x4 - 6x2 - 6x - 4

    Bài 7.17 (SGK-tr33). Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều
    dài 65 m, người ta định làm một bể bơi có chiều rộng là x mét,
    chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Sơ đồ và kích thước cụ thể (tính
    bằng mét) được cho trong Hình 7.1. Tìm đa thức (biến x):
    a) Biểu thị diện tích của bể bơi.
    b) Biểu thị diện tích mảnh đất.
    c) Biểu thị diện tích phần xung
    quanh bể bơi.

    Giải
    Bể bơi có:
    • Chiều rộng là x (m)
    • Chiều dài là 3x (m)
    Mảnh đất có:
    • Chiều rộng là 9 + x (m)
    • Chiều dài là 65 (m)

    a) Diện tích của bể bơi:
    S(x) = 3x. x = 3x2
    b) Diện tích mảnh đất:
    P(x) = 65.(9 + x) = 65x + 585
    c) Diện tích phần đất xung quanh bể bơi:
    Q(x) = P(x) – S(x) = 65x + 585 - 3x = -3x + 65x + 585
    2

    2

    CẢM ƠN CÁC EM
    ĐÃ THEO DÕI BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến