Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture3.png Picture2.jpg CangBien.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg ClipartKey_191402.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg ClipartKey_135275.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 7 ap suat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Trần Thị Phin
    Ngày gửi: 13h:37' 22-10-2013
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 138
    Số lượt thích: 0 người
    1


    ph¹m ®«n lÔ
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
    NHI?T LI?T CHO M?NG
    CC TH?Y Cễ GIO V? D? GI? THAM L?P
    Giáo viên : Trần Thị Phin
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu hỏi 1:
    - Lùc ma sát trượt,lực ma sát lăn sinh ra khi nào ?
    Cho ví dụ ?
    - Lực ma sát nghỉ có tác dụng gì ?
    - Nêu một số biện pháp làm tăng lực ma sát ?
    ? Tại sao máy kéo nặng nề lại chạy được bình thường trên đất mềm ,còn ô tô nhẹ hơn lại có thể bị lún bánh và sa lầy trên chính quãng đường này ?
    Ô tô
    Máy kéo




    VẬT LÝ 8
    Bài 7
    ÁP SUẤT
    I - áp lực là gì ?
    Định nghĩa :
    áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    Bài 7: ÁP SUẤT
    Ví dụ :
    - Lùc Ðp do người và tủ tác dụng lên nền nhà.
    - Lùc Ðp cña miÕng kim lo¹i lªn mÆt bét.
    C1.Trong số các lực được ghi ở hình 7.3a và 7.3b, thì lực nào là áp lực?
    Lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường.
    Lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ.
    I - áp lực là gì ?
    Bài 7: ÁP SUẤT
    Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh.
    - Lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ.
    C1. Các lực là áp lực :
    Lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường.
    Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh.
    - Lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ.

    Định nghĩa : áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    Thí nghiệm.
    C2. Hãy dựa vào thí nghiệm ở hình 7.4 cho biết tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào bằng cách so sánh các áp lực, diện tích bị ép và độ lún của khối kim loại xuống bột hoặc cát mịn của trường hợp (1) với trường hợp (2), của trường hợp (1) với trường hợp (3).
    I - áp lực là gì ?
    Bài 7: ÁP SUẤT
    II – ÁP SUẤT
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    Bảng 7.1: B?ng so sỏnh
    >
    =
    >
    =
    <
    >
    Bài 7: ÁP SUẤT
    I - áp lực là gì ?
    II. áp suất
    1.Tác dụng của áp lực phụ
    thuộc những yếu tố nào ?
    Hướng dẫn làm thí nghiệm:
    * B­íc 1: - §Æt 1 khèi kim lo¹i víi mÆt cã diÖn tÝch lín xuèng mÆt bét t¹i vÞ trÝ sè 1.
    - §Æt 2 khèi kim lo¹i víi mÆt cã diÖn tÝch lín xuèng mÆt bét t¹i vÞ trÝ sè 2.
    - §Æt khèi kim lo¹i víi mÆt cã diÖn tÝch nhá xuèng mÆt bét t¹i vÞ trÝ sè 3.
    * B­íc 2 : NhÊc c¸c khèi kim lo¹i ra,quan s¸t ®é lón cña c¸c khèi kim lo¹i xuèng mÆt bét trong tõng tr­êng hîp,hoµn thµnh b¶ng 7.1
    Thí nghiệm
    C 2



    I - áp lực là gì ?
    Bài 7: ÁP SUẤT
    II – ÁP SUẤT
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    Thí nghiệm.
    Kết luận.
    C3: Ch?n t? thớch h?p cho cỏc ch? tr?ng c?a k?t lu?n du?i dõy:
    Tỏc d?ng c?a ỏp l?c cng l?n khi ỏp l?c ...... .v di?n tớch b? ộp......



    I - áp lực là gì ?
    Bài 7: ÁP SUẤT
    II – ÁP SUẤT
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    Thí nghiệm.
    Kết luận.
    Tỏc d?ng c?a ỏp l?c cng l?n khi ỏp l?c ...... .v di?n tớch b? ộp......
    càng lớn
    càng nhỏ



    I - áp lực là gì ?
    Bài 7: ÁP SUẤT
    II – ÁP SUẤT
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    2. Công thức tính áp suất
    Khái niệm : p suất du?c tớnh b?ng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
    F là áp lực tác dụng lên mặt bị ép ( đơn vị N )
    S là diện tích bị ép ( đơn vị m 2 )
    p là áp suất
    Trong đó
    Đơn vị áp suất là N/m2 hay còn gọi là Paxcan, kí hiệu là Pa)
    1N/m2 =1Pa
    Công thức :
    ( đơn vị N/m2 )
    12


    I - áp lực là gì ?
    Bài 7: ÁP SUẤT
    II – ÁP SUẤT
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    2. Công thức tính áp suất :
    Bài tập 1: Một xe tăng có trọng lượng 340 000 N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường,biết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5m2.
    Bài tập 2: Một ô tô có trọng lượng 20 000 N. Tính áp suất của ô tô lên mặt đường,biết diện tích tiếp xúc của các bánh xe với đất là 1,5m2.
    13


    I - áp lực là gì ?
    Bài 7: ÁP SUẤT
    II – ÁP SUẤT
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    2. Công thức tính áp suất :
    III – VẬN DỤNG
    C4: Dựa vào nguyên tắc nào để làm tăng hoặc giảm áp suất? Nêu những ví dụ về việc làm tăng hoặc giảm áp suất trong thực tế.
    Trả lời :
    Để làm tăng,giảm áp suất ta dựa vào nguyên tắc : tác dụng của áp lực phụ thuộc vào áp lực và diện tích bị ép.
    Ví dụ: - Lưỡi dao, lưỡi kéo thường mài sắc để giảm điện tích bị ép cũng là nhằm tăng áp suất gióp cắt các vật dÔ dµng.
    Mòi ®inh,mòi khoan ®­îc lµm nhän ®Ó t¨ng ¸p suÊt gióp dÔ ®ãng ®inh,dÔ khoan h¬n.
    Đi trên đoạn đường lầy lội ta đặt một tấm gỗ để giảm áp suất
    14


    Bài 7: ÁP SUẤT
    I. áp lực là gì?
    II. Công thức tính áp suất


    III. V?N D?NG
    C5: Một xe tăng có trọng lượng 340 000N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5m2. Hãy so sánh áp suất đó với áp suất của một ôtô nặng 20 000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250cm2.
    Tóm tắt
    F1 = 340 000N
    S1 = 1,5 m2
    F2 = 20 000N
    S2 = 250 cm2
    = 250.10-4 m2
    p1= ?
    p2= ?
    So sánh p1 và p2
    Giải
    Áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang
    Áp suất của một ôtô lên mặt đất nằm ngang
    So sánh p2 > p1
    Xe tăng
    Ô tô
    15


    ? Dựa vào kết quả tính toán ở trên, hãy cho biết tại sao máy kéo lại chạy được trên nền đất mềm,còn ô tô nhẹ hơn lại không đi được trên đoạn đường đó.
    Bài 7: ÁP SUẤT
    TRả lời:Máy kéo nặng nề hơn ôtô lại chạy được trên nền đất mềm là do máy kéo dùng xích có bản rộng nên áp suất gây ra bởi trọng lượng của máy kéo nhỏ. Còn ôtô dùng bánh ( diện tích bị ép nhỏ), nên áp suất gây ra bỏi trọng lượng của ôtô lớn hơn.
    I. áp lực là gì?
    II. Công thức tính áp suất


    III. V?N D?NG
    16

    I. áp lực là gì?
    II. Công thức tính áp suất


    III. V?N D?NG
    Bài 7: ÁP SUẤT
    17

    Bài 1: Trong các cách sau đây, cách nào là không đúng khi muốn tăng, giảm áp suất?
    Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
    B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
    C. Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực v gi? nguyờn diện tích bị ép.
    D. Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.
    I. áp lực là gì?
    II. Công thức tính áp suất


    III. V?N D?NG
    Bài 7: ÁP SUẤT
    18

    GHI NHỚ
    Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị điện tích bị ép.


    Đơn vị của áp suất là paxcan ( pa):
    1 pa = 1N/m2.




    Bài 7: ÁP SUẤT
    19

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    * Bài vừa học:
    - Học thuộc phần ghi nhớ.
    - Làm các bài tập ở sách bài tập vật lí.
    Đọc phần có thể em chưa biết .
    * Bài sắp học: áp suất chất lỏng
    - Tìm hiểu và trả lời các lệnh trong SGK
    Bài 7: ÁP SUẤT
    Hình 7.4
    Từ kết quả TN hãy tìm các dấu "=", ">", "<" thích hợp vào bảng 7.1
    >
    =
    >
    =
    <
    >
    Bài 7: ÁP SUẤT
    I - áp lực là gì ?
    II. áp suất
    1.Tác dụng của áp lực phụ
    thuộc những yếu tố nào ?
    1
    2
    3
     
    Gửi ý kiến