Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture3.png Picture2.jpg CangBien.jpg TG10.jpg Chau_Au.jpg Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg ClipartKey_191402.png GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg ClipartKey_135275.png 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 7. Áp suất

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS An Lễ (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:46' 16-10-2017
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 157
    Số lượt thích: 0 người

    VẬT LÍ 8
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUỲNH PHỤ
    TRƯỜNG THCS AN DỤC
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Trọng lực là gì? Trọng lực có phương và chiều như thế nào?
    Trọng lực kí hiệu, đơn vị là gì?
    13
    Tại sao máy kéo nặng nề lại chạy được bình thường trên đất mềm, còn ô tô nhẹ hơn lại có thể bị lún bánh trên chính quãng đường này?
    P
    P
    BÀI 7: ÁP SUẤT
    I. ÁP LỰC LÀ GÌ?
    1. Định nghĩa:
    Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    2. Ví dụ:
    5
    1. Lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường.
    3. Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh.
    2. Lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ.
    4. Lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ.
    > Là áp lực
    >L p l?c
    > L p l?c
    >Khơng l p l?c
    C1 Trong s? cc l?c du?c ghi ? hình du?i dy, thì l?c no l p l?c?
    Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    2. Ví dụ:
    BÀI 7: ÁP SUẤT
    I. ÁP LỰC LÀ GÌ?
    1. Định nghĩa:
    Bài tập
    Hãy chọn câu phát biểu đúng.
    A. Áp lực là lực tác dụng lên mặt bị ép.
    B. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    C. Lực tác dụng lên mặt bị ép gọi là áp lực.
    D. không có câu phát biểu nào đúng.
    BÀI 7: ÁP SUẤT
    I. ÁP LỰC LÀ GÌ?
    II. ÁP SUẤT.
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    * Dự đoán: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào độ lớn của áp lực và diện tích bị ép
    + Phương án: Nghiên cứu tác dụng của áp lực phụ thuộc vào một trong hai yếu tố nào đó thì cho yếu tố đó thay đổi, còn yếu tố còn lại giữ không đổi.
    * Thí nghiệm kiểm tra:
    + Dụng cụ:
    Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    BÀI 7: ÁP SUẤT
    I. ÁP LỰC LÀ GÌ?
    II. ÁP SUẤT.
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    * Thí nghiệm kiểm tra:
    Bước 1: Giữ nguyên diện tích bị ép và thay đổi áp lực, đo độ lún.
    Bước 2: Giữ nguyên áp lực và thay đổi diện tích bị ép, đo độ lún
    Từ đó nhận xét độ lún để rút ra kết luận
    * Dự đoán: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào áp lực và diện tích bị ép.
    + Dụng cụ:
    + Phương án:
    + Cách tiến hành:
    Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    C2.Hãy so sánh các áp lực, diện tích bị ép và độ lún của mỗi khối kim loại trong trường hợp 1 và 2; trường hợp 1 và 3
    Điền dâu “=”, “<,”, “>” vào ô trống thích hợp trong bảng sau:
    =
    >
    =
    <
    >
    >
    (1)
    (2)
    (3)
    Tại sao F1< F2
    Tại sao F1= F3
    Thí Nghiệm:
    10


    C3: Ch?n t? thớch h?p cho cỏc ch? tr?ng c?a k?t lu?n du?i dõy:
    Tỏc d?ng c?a ỏp l?c cng l?n khi ỏp l?c ...... .v di?n tớch b? ộp......
    càng mạnh
    càng nhỏ
    BÀI 7: ÁP SUẤT
    I. ÁP LỰC LÀ GÌ?
    II. ÁP SUẤT.
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    2. Công thức tính áp suất
    a. Định nghĩa:
    Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
    b. Công thức.
    ( N/m2)
    F- là áp lực (N)
    S- là diện tích bị ép (m2)
    p- là áp suất
    1N/m2 = 1pa
    Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    BÀI 7: ÁP SUẤT
    I. ÁP LỰC LÀ GÌ?
    II. ÁP SUẤT.
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    2. Công thức tính áp suất
    a. Định nghĩa:
    Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
    b. Công thức.
    ( N/m2)
    F- là áp lực (N)
    S- là diện tích bị ép(m2)
    p- là áp suất
    1N/m2 = 1pa
    Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    III. VẬN DỤNG.
    Dựa vào nguyên tắc nào để làm tăng giảm áp suất? Nêu những ví dụ về việc tăng giảm áp suất trong thực tế?
    C4
    Trả lời:
    Nguyên tắc tăng áp suất:
    - F không đổi, giảm S.
    - S không đổi, tăng F.
    - Vừa tăng F, vừa giảm S.
    Từ công thức:
    Nguyên tắc giảm áp suất:
    F không đổi, tăng S.
    S không đổi, giảm F.
    Vừa giảm F, vừa tăng S.
    BÀI 7: ÁP SUẤT
    I. ÁP LỰC LÀ GÌ?
    II. ÁP SUẤT.
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    2. Công thức tính áp suất
    a. Định nghĩa:
    Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
    b. Công thức.
    ( N/m2)
    F- là áp lực (N)
    S- là diện tích bị ép(m2)
    p- là áp suất
    1N/m2 = 1pa
    Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    III. VẬN DỤNG.
    C5
    Một xe tăng có trọng lượng 340.000N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đất là 1,5m2. Hãy so sánh áp suất đó với áp suất của một ô tô nặng 20.000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250cm2. Dựa vào kết quả tính toán ở trên, hãy trả lời câu hỏi dặt ra ở đầu bài
    C5: Một xe tăng có trọng lượng 340 000N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5m2. Hãy so sánh áp suất đó với áp suất của một ôtô nặng 20 000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250cm2. Dựa vào kết quả tính toán ở trên hãy trả lời câu hỏi nêu ra ở đầu bài.
    Bài làm
    Áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang:
    Áp suất của ô tô lên mặt đường nằm ngang:
    Tóm tắt:
    Pxt = Fxt
    Sxt =
    Poto = Foto
    Soto =
    = 340 000 N
    = 20 000 N
    1,5
    250
    = 0,025
    So sánh
    Trả lời câu hỏi đầu bài

    = ?
    Tại sao máy xúc nặng nề lại chạy được trên nền đất mềm, còn ô tô nhẹ hơn nhiều lại có thể bị lún bánh và bị sa lầy trên chính quãng đường này?
    BÀI 7: ÁP SUẤT
    I. ÁP LỰC LÀ GÌ?
    II. ÁP SUẤT.
    1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    2. Công thức tính áp suất
    a. Định nghĩa:
    Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
    b. Công thức.
    ( N/m2)
    F- là áp lực (N)
    S- là diện tích bị ép(m2)
    p- là áp suất
    1N/m2 = 1pa
    Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    III. VẬN DỤNG.
    Bài tập:
    Trong những trường hợp nào sau đây, áp suất của một người tác dụng lên sàn là nhỏ nhất?
    Đứng thẳng hai chân.
    Co một chân lên.
    Nằm trên sàn.
    Ngồi xuống.
    BÀI 7: ÁP SUẤT
    DẶN DÒ
    Học thuộc bài, làm bài tập trong sách bài tập.
    Đọc trước bài 8: Áp suất chất lỏng – Bình thông nhau.
    CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ
    CÁC EM HỌC SINH
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓